Điểm trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ đại học hình thức đào tạo thường xuyên
(Kèm theo Quyết định số 3757/QĐ-ĐHSP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh)
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
|
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
|
|
||||
|
Chương trình liên thông từ trình độ cao đẳng lên trình độ đại học |
|
|
||||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Xét theo kết quả tích lũy tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
6.22 |
|
|
|
2 |
Giáo dục Đặc biệt |
7140203 |
6.62 |
|
||
|
Chương trình liên thông từ trình độ trung cấp lên trình độ đại học |
|
|||||
|
3 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Xét theo kết quả tích lũy tốt nghiệp trình độ trung cấp |
6.30 |
|
|
|
Chương trình liên thông đối với người có bằng đại học trở lên |
|
|||||
|
4 |
Giáo dục Quốc phòng – an ninh |
7140208 |
Xét theo kết quả tích lũy tốt nghiệp trình độ đại học ngành thứ nhất và điểm thi 2 môn năng khiếu GDTC1, GDQP2 |
22.94 |
|
|
|
5 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Xét theo kết quả tích lũy tốt nghiệp trình độ đại học ngành thứ nhất |
6.75 |
|
|
|
6 |
Giáo dục Đặc biệt |
7140203 |
6.71 |
|
||
|
7 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
6.78 |
|
||
|
8 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
8.00 |
|
||
|
9 |
Tâm lý học |
7310401 |
5.50 |
|
||
|
10 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
5.79 |
|
||
|
Chương trình đào tạo từ THPT lên trình độ đại học |
|
|||||
|
11 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
M02, M03 |
20.75 |
|
|
|
12 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
A00, A01, D01 |
19.13 |
|
|
|
13 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
M08, T01 |
20.50 |
|
|
|
14 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00, A01, X06 |
20.60 |
|
|
|
15 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00, D01, D14 |
20.00 |
|
|
|
16 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 |
15.23 |
|
|
|
Chương trình đào tạo từ THPT lên trình độ cao đẳng |
|
|||||
|
17 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
M02, M03 |
18.50 |
|
|
- Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển và tải giấy báo nhập học tại https://xettuyen.hcmue.edu.vn/tra-cuu-ket-qua-dttx